Tính tốc độ, quãng đường và thời gian

Nhập hai trong ba đại lượng tốc độ, quãng đường, thời gian để tính đại lượng còn lại. Hỗ trợ km/h, m/s, mph, hải lý/giờ, km, m, dặm và giờ/phút/giây, kèm quy đổi đơn vị và nhịp độ.

  • Xử lý trên trình duyệt (không tải lên)
Cần tính

Nhập hai đại lượng còn lại để tính đại lượng đã chọn.

Kết quả

Thời gian
1 giờ 30 phút 0 giây

Quy đổi đơn vị

Tốc độ80 km/h = 22,2222 m/s = 49,7097 mph = 43,1965 kn
Quãng đường120 km = 120.000 m = 74,5645 mi
Thời gian1:30:00 (1,5 giờ = 90 phút = 5.400 giây)
Nhịp độ0:45 mỗi km, 1:12.42 mỗi dặm

Cách sử dụng

  1. Ở mục "Cần tính", chọn tính tốc độ, quãng đường hay thời gian.
  2. Nhập giá trị và đơn vị của hai đại lượng còn lại (thời gian nhập theo giờ, phút, giây).
  3. Xem kết quả, quy đổi sang mọi đơn vị và nhịp độ mỗi km, mỗi dặm, rồi sao chép nếu cần.

Câu hỏi thường gặp

36 km/h bằng bao nhiêu m/s?

Bằng 10 m/s. 1 km/h là 1.000 m trong 3.600 giây, nên 36 × 1.000 ÷ 3.600 = 10 m/s.

Nếu tốc độ bằng 0 thì sao?

Khi tính thời gian, nếu quãng đường lớn hơn 0 thì không bao giờ đến nơi, nên công cụ báo lỗi thay vì đưa ra kết quả. Khi tính quãng đường, tốc độ hoặc thời gian bằng 0 vẫn tính bình thường.

Việc quy đổi đơn vị có chính xác không?

Công cụ dùng các định nghĩa chính xác (1 dặm = 1.609,344 m, 1 hải lý = 1.852 m, 1 hải lý/giờ = 1 hải lý mỗi giờ) dưới dạng phân số và chỉ chia một lần trước khi hiển thị, nên gần như không có sai số làm tròn.

Lưu ý & giới hạn

  • Nội dung bạn nhập chỉ được xử lý trên trang này và không gửi đến máy chủ của YUCTS.
  • Tốc độ được xem là không đổi (tốc độ trung bình). Không tính tăng tốc, giảm tốc, dừng đèn đỏ hay nghỉ ngơi.
  • Giá trị hiển thị tối đa 4 chữ số thập phân (nhiều hơn với giá trị rất nhỏ), giây tối đa 2 chữ số thập phân.

Nguồn dữ liệu